Ứng dụng của bu lông móng

Qua các bài viết trước bạn đọc đã cùng công ty Thọ An chúng tôi tìm hiểu về nhiều dạng của bu lông móng neo như: Bu lông móng neo kiểu J, L, LA nhưng chưa chắc các bạn đã hiểu rõ ứng dụng của bu lông neo móng. Trong bài viết này Thọ An xin gửi đến bạn đọc một số ứng dụng của bu lông móng.

Bulong móng là tên gọi theo tên tiếng Việt hoặc Anchor bolt dịch theo tiếng Anh là loại bu lông có chức năng liên kết chân móng của cột với nền. Bu lông neo móng được sử dụng trong thi công hệ thống cột điện, cột đèn, các trụ móng…

bulongneomongl

Như ta đã biết bulong neo móng được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực khác nhau. Vậy tác dụng của bulong neo móng là gì ? và được dùng để làm gì ?

Thọ An sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi này:

– Loại bu lông này được sử dụng trong thi công nhà công nghiệp, nhà xưởng: Bu lông neo móng dùng để bắt đế của chân cột nhà thép tiền chế hay còn gọi là nhà xưởng, nó là bộ phận quan trọng giúp tạo độ cứng và vững chắc cho toàn bộ hệ thống mái của nhà xưởng.

– Sử dụng trong thi công hệ thống cột đèn chiếu sáng, cột điện: bu lông móng dùng trong thi công hệ thống cột điện thường ở ngoài trời nên phần ren được bảo vệ bằng cách mạ nhúng nóng, việc này đảm bảo cho bulong không bị gỉ hoặc bị ăn mòn do axit có trong nước mưa, đầu của bulong được bảo vệ bằng cách lắp thêm đai ốc có mũ. Sau một thời gian đai ốc mũ có thể bị gỉ nhưng bu lông và phần ren vẫn được bảo vệ an toàn, ta chỉ việc thay đai ốc mũ là được.

– Sử dụng để giữ chân hoặc đế máy: Khi lắp đặt các hệ thống máy móc trong nhà máy người ta hay sử dụng bu lông neo móng neo giữ chân máy cố định với nền móng để giảm rung động và tránh gây sai số cho máy móc trong quá trình làm việc.

– Định vị cầu trục cảng biển, chân cẩu hoặc trong nhà máy: Bu lông neo giúp định vị các chân cẩu trục, cẩu cảng, chân các điểm neo giữ tàu thuyền…

Phương pháp thi công lắp đặt bu lông neo, bu lông móng

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông neo, bu lông móng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông neo, bu lông móng.

Thi công định vị Bu lông móng (Bu lông neo)

Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông neo, bu lông móng trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông neo, bu lông móng lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bu lông neo, bu lông móng phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông neo, bu lông móng khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

Kích thước Bu lông neo, bu lông móng tiêu chuẩn tại Công ty Thọ An, mời Quý khách tham khảo:

1. Kích thước Bu lông neo kiểu L:

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Kích thước Bu lông neo kiểu J:

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Kích thước Bu lông neo kiểu LA:

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Kích thước Bu lông neo kiểu JA:

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 


>>>Liên hệ theo Hotline: 0982 83 1985 / 0986 068 715 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông neo, bu lông móng. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

Sản phẩm mua nhiều