Bu lông neo, bu lông móng M16,M18,M20,M22,M24,M27,M30,M36,M42

Bu lông neo là gì? hay Bu lông móng là gì? công dụng của nó ra sao? hay làm sao để lựa chọn bu lông neo, bu lông móng đảm bảo chất lượng, đúng tiêu chuẩn, đó chắc hẳn là những vấn đề rất nhiều bạn quan tâm khi phải thiết kế hay tìm nhà cung cấp cho các dự án, công trình của mình.

Trong bài viết này Thọ An sẽ cùng độc giả giải đáp một số vấn đề trên mong có thể giúp các bạn tìm được đúng loại bu lông mình cần.

1. Bu lông neo, bu lông móng là gì?

Bu lông neo hay bu lông móng là loại bu lông phi tiêu chuẩn, không được sản xuất đại trà mà được sản xuất cho từng hạng mục, từng dự án với những yêu cầu về kích thước và tiêu chuẩn khác nhau.

2. Công dụng bu lông neo, bu lông móng

Bu lông móng, bu lông neo có tác dụng nối trung gian giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường ứng dụng trong thi công nhà thép tiền chế, thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu. Nói tóm lại, nhiệm vụ chính của bu lông neo móng dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép.

3. Phân loại bu lông neo, bu lông móng

Có nhiều cách phân loại bu lông neo, bu lông móng.

3.1 Phân loại bu lông móng theo hình dáng kích thước:

Theo hình dáng kích thước có thể phân loại bu lông móng thành các loại:

– Bu lông móng dạng thẳng

– Bu lông móng dạng chữ L

– Bu lông móng dạng chữ J

– Bu lông móng dạng chữ U

– Và một số loại có hình dạng khác theo bản vẽ kỹ thuật của từng dự án, hạng mục công trình.

Bu lông neo, bu lông móng

Các loại Bu lông neo, Bu lông móng

3.2 Phân loại theo cường độ bu lông:

Theo các phân loại này có thể phân loại Bu lông móng ra thành hai loại:

– Bu lông móng cường độ thấp: thường có cấp bền 4.8; cấp bền 5.6 và cấp bền 6.8;

Bu lông móng cường độ cao: Thường có cấp bền từ 8.8 trở lên như: cấp bền 8.8; cấp bền 10.9 hoặc có thể lên tới cấp bền 12.9

Ngoài ra còn có một số tiêu chí khác để phân loại bu lông móng, bu lông neo như:

– Theo vật liệu chế tạo có: Bu lông móng thép cacbon, bu lông móng thép không gỉ (Inox)…;

– Theo lớp phủ bề mặt có bu lông móng dạng mộc, bu lông móng mạ điện phân, bu lông móng mạ kẽm nhúng nóng hoặc bu lông móng nhuộm đen.

  • bu lông neo, bu lông móng

4. Lựa chọn bu lông neo, bu lông móng đúng cách.

Trong quá trình cung cấp bu lông neo, bu lông móng tới thị trường, Công ty Thọ An đã gặp không ít trường hợp khách hàng vì chưa có đầy đủ thông tin về loại bu lông này dẫn tới những trường hợp không mong muốn xảy ra khi được cung cấp loại bu lông không theo đúng yêu cầu của mình từ các nhà cung cấp. Vậy để có thể đảm bảo nhà cung cấp sản xuất đúng loại Bu lông mình cần Thọ An lưu ý quý khách hàng cần cung cấp đầy đủ tối thiểu một số thông tin quan trọng như sau tới nhà cung cấp của mình.

4.1. Hình dáng của Bu lông móng: Như đã trình bày ở trên: Bu lông móng dạng L, Bu lông móng dạng J hay dạng nào khác.

4.2. Kích thước của Bu lông móng: VD Bu lông neo dạng L M24x500; Bu lông móng dạng J M42x1300 hay Bu lông móng M52x1500… (ký hiệu M24x500 có nghĩa là đường kính bu lông móng là M24 và chiều dài của bu lông là 500)

4.3. Cấp bền của bu lông móng: Điều này rất quan trọng vì nó ảnh hưởng tới khả năng làm việc của bu lông: VD Bu lông móng cấp bền 8.8; Bu lông móng cấp bền 10.9…

4.4. Lớp phủ bề mặt của bu lông móng: Bu lông móng để mộc hay bu lông móng mạ điện phân, mạ nhúng nóng, nhuộm đen, bu lông móng mạ toàn thân hay mạ đầu ren

4.5. Ngoài ra nếu có những yêu cầu đặc biệt khác quý khách hàng cần phải cung cấp tới nhà cung cấp để có thể có được sản phẩm theo đúng mong muốn của mình. VD Bu lông thân thiếu hay thân đủ, Bộ bu lông cần những chi tiết nào, bước ren bu lông có cần phi tiêu chuẩn hay theo tiêu chuẩn……

5. Tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo, bu lông móng

Bu lông neo, bu lông móng thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Để tính chiều dài Bu lông neo, bu lông móng cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông neo, bu lông móng. Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông neo, bu lông móng. Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.

Việc tính toán chiều dài Bu lông neo, bu lông móng không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Tính chiều dài Bu lông neo, bu lông móng dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông neo, bu lông móng, ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông neo, bu lông móng.

Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông neo, bu lông móng phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bu lông neo M22, bu lông neo M24, bu lông neo M27.

Công ty Thọ An chuyên cung cấp tới thị trường các sản phẩm bu lông neo, bu lông móng kích thước từ M12 đến M64 với cấp bền từ 4.8 đến 12.9, phủ bề mặt theo yêu cầu: Mạ điện phân, mạ nhúng nóng…

6. Thi công, lắp đặt bu lông neo, bu lông móng

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông neo, bu lông móng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông neo, bu lông móng.

thi công bu lông neo, bu lông móng

Thi công định vị Bu lông móng (Bu lông neo)

Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông neo, bu lông móng trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông neo, bu lông móng lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bu lông neo, bu lông móng phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông neo, bu lông móng khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

Kích thước Bu lông neo, bu lông móng tiêu chuẩn tại Công ty Thọ An, mời Quý khách tham khảo:

a. Kích thước Bu lông neo kiểu L:

Bu lông neo, bu lông móng chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

b. Kích thước Bu lông neo kiểu J:

Bu lông neo, bu lông móng chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

c. Kích thước Bu lông neo kiểu LA:

Bu lông neo, bu lông móng kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

d. Kích thước Bu lông neo kiểu JA:

Bu lông neo, bu lông móng kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 


>>>Liên hệ theo Hotline: 0982 83 1985 / 0986 068 715 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông neo, bu lông móng. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

Chưa được phân loại

Sản phẩm mua nhiều