Tiêu chuẩn bu lông TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam của các loại bu lông trên thị trường được quy định như thế nào? Bài viết dưới đây Thọ An hy vọng sẽ giúp quý khách hiểu rõ về bu lông ốc vít hơn để có chọn lựa tốt nhất cho công trình, dự án của mình.

Bảng thống kê các tiêu chuẩn cho các loại bu lông được sử dụng trên thị trường Việt Nam hiện nay:

DIN

ISO JIS ASTM KS TCVN Tên sản phẩm

Bu lông liên kết

931

4014 B1180

B1002

 

1876-76

1877-76

1889-76

1890-76

Bu lông đầu lục giác ren lửng

933

4017 B1180

B1002

Bu lông đầu lục giác ren suốt

558

4018

Bu lông đầu lục giác ren suốt cường độ thấp

601

4016 Bu lông đầu lục giác ren lửng bước ren nhỏ

960

8765

Bu lông đầu lục giác ren lửng bước ren nhỏ

961

8676

Bu lông đầu lục giác ren lửng bước ren nhỏ

Bu lông kết cấu

6914

7412 B1186 A325

A490

B1010

Bu lông cường độ cao

Gu dông

976

Gu dông ren suốt và ren lửng

975

Thanh ren

Một số tiêu chuẩn  khác

603

8677 Bu lông đầu tròn cổ vuông

7991

10462

Lục giác chìm đầu bằng

912 4762 B1176 B1003

Bu lông lục giác chìm

94 1234

Chốt chẻ

965 7046

Vít máy

Tiêu chuẩn bu lông Việt Nam: Cơ tính của bu lông, vít và vít cấy
Chú thích:
1. Cấp độ bền được ký hiệu bằng hai chữ số. Chữ số đầu bằng 1/100 giới hạn bền đứt, N/mm2. Chữ số sau bằng 1/10 tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền đứt, %. Tích của hai số bằng 1/10 giới hạn chảy, N/mm2.
2.
– Chỉ dùng cho đường kính ren d ≤ 16 mm
– Nếu không xác định được giới hạn chảy σch, cho phép xác định giới hạn chảy quy ước σ02
– Cho phép tăng giới hạn trên đã quy định của độ cứng đến 300BH trong điều kiện vẫn đảm bảo những điều kiện còn lại.