Gia công bu lông neo, bu lông móng

Bu lông neo, Bu lông móng là chi tiết dùng để cố định trong kết cấu thép với bê tông móng, trụ đèn, trạm biến áp, cột điện cao thế…

Vật liệu sản xuất Bu lông neo, bu lông móng cũng khá đa dạng từ thép hợp kim với các cấp bền khác nhau, đến vật liệu bằng thép không gỉ Inox 201, 304 hay 316. Tùy vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của công việc mà nhà thầu có thể lựa chọn vật liệu sản xuất Bu lông móng sao cho phù hợp nhất với công trình thi công.

>>>Xem thêm bài viết: Vật liệu sản xuất Bu lông neo cường độ cao

Theo yêu cầu của từng công trình khác nhau mà bu lông neo có kích thước và hình dáng khác nhau. Có những công trình có yêu cầu riêng thì có thể đặt gia công bu lông neo riêng cho đạt chuẩn yêu cầu. Bu lông neo thường có các loại: chữ J, chữ L, chữ U, chữ I một đầu ren, chữ I hai đầu ren, bu lông neo chẻ, bu lông neo móc cẩu trục. Bu lông neo cũng có các loại cấp bền khác nhau như: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9,… hoặc nếu yêu cầu công trình có độ cấp bền khác thì nhà thầu có thể đặt gia công Bu lông móng cấp bền theo yêu cầu của công trình.

Thông số kỹ thuật Bu lông neo, bu lông móng:

– Đường kính: M12 – M72

– Chiều dài: 100 – 3000 mm

– Bước ren: 1,75 – 06

– Chiều dài ren: Theo yêu cầu

– Cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8,10.9

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,…

– Vật liệu chế tạo: Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 C45 (TCVN 1766-75)….

Bu lông neo, móng chữ L

Công ty Thọ An với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp tay nghề cao cùng với máy móc hiện đại, nguồn nguyên liệu đạt chuẩn đã tạo ra những sản phẩm bu lông chất lượng cao đáp ứng yêu cầu của mọi công trình. Chúng tôi chuyên cung cấp hàng gia công Bu lông neo bẻ chữ L, J, I, L.A, J.A… theo yêu cầu bản vẽ của khách hàng.

Bu lông neo, móng chữ J

Thọ An còn là cở sở sản xuất Bu lông neo, móng cho các công trình xây dựng với đủ các loại chất liệu từ thép không rỉ cho đến inox, đủ các loại kích cỡ, kiểu dáng chất lượng đảm bảo, giá cả phải chăng. Nếu khách hàng cần loại bu lông theo kiểu dáng, kích cỡ riêng phù hợp với yêu cầu công trình của mình thì đội ngũ kỹ sư chúng tôi hoàn toàn có thể đáp ứng được yêu cầu của khách hàng bởi gia công bu lông neo theo đơn đặt hàng là một trong những thế mạnh của Thọ An. Khách hàng quan tâm có thể liên hệ với Thọ An để được tư vấn miễn phí.

Công ty Thọ An xin giới thiệu đến Quý khác hàng kích thước một số dạng Bu lông neo theo tiêu chuẩn của Công ty:

1. Kích thước Bu lông neo kiểu L:

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Kích thước Bu lông neo kiểu J:

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Kích thước Bu lông neo kiểu LA:

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Kích thước Bu lông neo kiểu JA:

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông neo, bu lông móng. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com