Một số bu lông thường gặp theo TCVN

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại bu lông tuy nhiên theo TCVN chúng ta thường gặp một số loại bu lông sau:

1. Bu lông đầu 6 cạnh thô (TCVN 1876 : 1976)

Đường kính danh nghĩa của ren d

20 (22) 24 (27) 30 36 42

48

Bước ren p

2,5 2,5 3 3 3,5 4 4,5

5

d’ (sai lệch giới hạn theo B9)

20 22 24 27 30 36 42

48

S (sai lệch giới hạn theo B9)

30 32 36 41 46 55 65

75

H (sai lệch giới hạn theo DX11)

13 14 15 17 19 23 26

30

D, không nhỏ hơn

32,4 34,4 38,8 44,4 50,0 59,7 70,8

81,9

r, không lớn hơn

2,2 2,7 3,2 3,3

4,3

Độ lệch trục giới hạn giữa đầu và thân bu lông 0,85

1, 00                    1,20

2. Bu lông đầu 6 cạnh nhỏ, thô (TCVN 1877 : 1976)

Đường kính danh nghĩa của ren d 20 (22) 24 (27) 30 36 42 48
Bước ren p 2,5 2,5 3 3 3,5 4 4,5 5
d’ (sai lệch giới hạn theo B9) 20 22 24 27 30 36 42 48
S (sai lệch giới hạn theo B9) 27 30 32 36 41 50 60 70
H (sai lệch giới hạn theo DX11) 11 12 13 15 17 20 23 26
H1 (sai lệch giới hạn theo DX11) 13 14 15 17 19 23 26 30
D, không nhỏ hơn 29,0 32,4 34,4 38,8 44,4 54,4 65,3 76,4
r, không lớn hơn 2,2 2,7 3,2 3,3 4,3
Độ lệch trục giới hạn giữa đầu và thân bu lông 0,85 1,00 1,20

Dãy chiều dài l tiêu chuẩn của 2 loại bu lông đầu 6 cạnh thô và đầu 6 cạnh nhỏ, thô là: 25, (28), 30, (32), 35, (38), 40, 45, 50, 55,60, 65, 70, 75, 80, (85), 90, (95), 100, (105), 110, (115), 120, (125), 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200, 220, 240, 260, 280, 300.

3. Bu lông đầu chìm có ngạnh (TCVN 1879 – 76)

Đường kính danh nghĩa của ren d 6 8 10 12 (14) 16 20 (22) 24
Bước ren p 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 3
D (sai lệch giới hạn theo DX10) 11 14 18 23 25 28 35 38 42
H không lớn hơn 3 3,6 4,8 6,5 6,7 7,5 9,0 10,0 11,0
h không nhỏ hơn 1,0 1,4 1,8 2,0 2,5 2,8 3,5 3,8 4,2
b (sai lệch giới hạn theo B8) 2,5 3,5 4,5 6,0
d (sai lệch theo B9) 6 8 10 12 14 16 20 22 24
Độ lệch trục giữa đầu và thân bu lông 0,7 0,8 1,0

Dãy chiều dài l tiêu chuẩn của bu lông đầu chìm có ngạnh là: 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 90,100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200.

4. Bu lông đầu chìm cổ vuông (TCVN 1880 : 1976)

Đường kính danh nghĩa của ren d 5 6 8 10 12 16 20 (22) 24
Bước ren p 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2,5 2,5 3
D (sai lệch giới hạn theo DX10) 9 11 14 18 23 28 35 38 42
H (sai lệch giới hạn theo DX10) 4 5 6 8 10 12 15 18 20
h 2,5 3,0 3,3 4,8 6,5 7,5 9,0 10,0 11,0
b hay d (sai lệch theo B9) 5 6 8 10 12 16 20 22 24
Độ lệch trục giữa đầu và thân bu lông 0,6 0,7 0,8 1,0

Dãy chiều dài l tiêu chuẩn của bu lông đầu chìm cổ vuông là: 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 90,100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200.

Ngoài ra còn có bu lông đầu 6 cạnh tinh (TCVN 1892 – 76), với khối lượng khác nhau.

Chúng ta đã vừa cùng nhau tìm hiểu về Một số bu lông thường gặp theo TCVN, mọi thông tin chi tiết về sản phẩm qus khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0964 788 985 / 0986 068 715 hoặc Email: bulongcapben@gmail.com / thoanservice@gmail.com để được tư vấn miễn phí.

Sản phẩm mua nhiều