Tiêu chuẩn lực xiết cho bu lông và đai ốc

  1. Lực xiết cho bu lông, đai ốc.

Trong quá trình cung cấp bu lông ốc vít cho các dự án, các nhà thầu, Công ty Thọ An đã  may mắn nhận được sự chia sẻ của  một số khách hàng  về những khó khăn của họ khi phải lựa chọn loại bu lông đáp ứng yêu cầu được nêu ra  trong hồ sơ thiết kế liên quan tới lực xiết cho bu lông đai ốc.

Thông thường, trong đa số các trường hợp, yêu cầu của bu lông, đai ốc được đưa ra là cường độ hay cấp bền là bao nhiêu: bu lông đạt cấp bền 4.8, 5.6, 6.6 hay bu lông cường độ cao 8.8; 10.9 hay 12.9. hay yêu cầu vật liệu liệu của bu lông đai ốc là bu lông Inox 201 hay inox 304 hay inox 316…. Nhưng trong trường hợp này, yêu cầu trong thiết kế đối với bu lông là phải đạt được lực xiết là một giá trị nào đó.

Để giúp đông đảo quý khách hàng xử lý vấn đề này một cách thuận lợi và đáp ứng đúng các yêu cầu của hồ sơ thiết kế khi cung cấp đúng chủng loại bu lông đai ốc. Sau một thời gian tìm hiểu thực tế và các quy định liên quan tới lực xiết đối với Bu lông, đai ốc. Công ty Thọ An xin được giới thiệu tới quý khách hàng bảng tiêu chuẩn về lực xiết bu lông đai ốc được ban hành theo tiêu chuẩn số 8298-2009 như sau:

Kích thước
bu lông, mm

Momen xiết bu lông, daNm đối với loại bulông

3,6 4,6 4,8 5,6 5,8 6,6 6,8 6,9 8,8 10,9 12,9 14,9
1,6 0,005 0,006 0,009 0,008 0,011 0,010 0,013 0,015 0,018 0,029 0,030 0,035
2,0 0,011 0,013 0,018 0,016 0,022 0,020 0,027 0,030 0,036 0,050 0,060 0,070
2,5 0,021 0,025 0,033 0,031 0,042 0,038 0,050 0,057 0,067 0,095 0,114 0,133
3 0,038 0,046 0,061 0,058 0,077 0,069 0,092 0,104 0,123 0,174 0,208 0,243
4 0,093 0,112 0,150 0,140 0,187 0,168 0,225 0,253 0,300 0,421 0,506 0,590
5 0,181 0,217 0,289 0,271 0,362 0,326 0,434 0,489 0,579 0,815 0,978 1,140
6 0,312 0,374 0,490 0,460 0,624 0,562 0,749 0,843 0,999 1,400 1,580 1,960
8 0,743 0,892 1,190 1,110 1,480 1,330 1,780 2,000 2,370 3,340 4,010 4,680
9 1,12 1,35 1,80 1,68 2,25 2,02 2,70 3,03 3,60 5,06 6,07 7,08
10 1,49 1,79 2,38 2,24 2,98 2,68 3,58 4,03 4,77 6,72 8,06 9,41
12 2,53 3,04 4,05 3,80 5,07 4,56 6,08 6,85 8,11 11,41 13,70 15,98
14 4,02 4,82 5,43 6,03 8,04 7,24 9,85 10,86 12,87 18,11 21,73 25,35
16 6,12 7,34 9,79 9,18 12,24 11,02 14,89 16,53 19,59 27,56 33,07 38,58
18 8,31 9,97 13,29 12,46 16,62 14,96 19,94 22,44 26,59 37,40 44,88 52,36
20 11,90 14,32 19,10 17,90 23,87 21,48 28,85 32,23 38,20 53,71 64,48 75,20
22 15,90 19,12 25,50 23,90 31,87 28,68 38,25 43,03 51,00 71,71 86,05 100,40
24 20,50 24,60 32,80 30,74 41,00 36,90 49,20 55,34 65,60 92,24 110,70 129,14
27 29,90 35,92 47,90 44,90 59,87 53,88 71,85 80,83 95,80 134,71 161,66 188,60
30 37,50 45,00 60,00 56,25 75,00 67,50 90,00 101,25 120,0 168,75 202,50 236,25
33 55,00 66,00 88,00 82,50 110,0 99,00 132,00 148,50 176,0 247,50 297,00 346,50
36 70,93 85,13 113,50 106,40 141,87 127,68 170,24 191,52 227,0 319,21 383,05 446,90

Mong rằng thông tin trên sẽ giúp quý khách hàng lựa chọn được đúng chủng loại Bu lông, đai ốc  đáp ứng đúng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế.

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An

Trụ sở: Bách Kim – Phú Kim – Thạch Thất – TP. Hà Nội

VPGD: Số 14/322 Lê Trọng Tấn – Q. Thanh Xuân – TP. Hà Nội

Điện thoại: 024.6326.3722 / Hotline: 0986.068.715 – 0982 83 1985

Emailbulongthanhren@gmail.com / thoanservice@gmail.com