Bu lông neo móng M18, thép C45, cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9.

Bu lông neo móng M18 là loại bu lông có đường kính thân =18mm. Cũng như các loại bu lông neo móng kích thước khác như M14,M16,M20,M22,M24,M27,M30, M33, M36,M42,M48 …. M100, Bu lông neo móng M18 có nhiều hình dáng, kích thước khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng hạng mục công trình.

Trong quá trình cung cấp bu lông neo móng cho rất nhiều hạng mục công trình của nhiều dự án khác nhau, Công ty bu lông Thọ An chúng tôi đã tổng hợp và xây dựng  quy cách một số loại bu lông neo móng M18 cũng như các loại bu lông neo móng kích thước khác như M14,M16,M20,M22,M24,M27,M30, M33, M36,M42,M48 …. M100 với hình dáng, kích thước như sau:

  1. Về hình dáng kích thước.

Bu lông neo móng M14, M16,M18,M20,M22,M24,M27,M30, M33, M36,M42,M48 …. M100 có một số hình dáng kích thước thông dụng như sau:

 

1.1 Bu lông neo móng dạng thẳng:  Tipe: I: Toàn bộ thân bu lông có dạng thẳng, một đầu được tiện ren để liên kết các chi tiết

1.2 Bu lông neo móng dạng L: Type L

 

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

1.3 Bu lông neo móng dạng J: (Type: J) 

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

1.4 Bu lông neo móng kiểu LA: Type LA

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

1.5 Bu long neo móng kiểu JA: Type JA

 

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

2. Về cấp độ bền và cường độ chịu lực, vật liệu chế tạo của bu lông neo móng M18.

Bu lông neo móng M18 cũng như các loại bu lông neo móng kích thước khác có thể chế tạo đạt cường độ thấp hoặc cao, Vật liệu chế tạo có thể là thép đen hoặc thép không gỉ như SUS 201, SUS 304.

2.1. Bu lông neo móng cường độ thấp: Thường có cường độ 3.6, 4.6, 4.8, 5.6, 6.6.

2.2 Bu lông neo móng cường độ cao: Bu lông neo móng cường độ cao là loại bu lông có cường độ đạt từ 8.8 trở lên như: 8.8, 10.9 hoặc 12.9.

3. Về lớp bảo vệ bề mặt của bu lông neo móng

3.1. Bu lông dạng mộc: Là bu lông neo móng không cần lớp bảo vệ bề mặt, khi gia công xong sẽ được xuất xưởng trực tiếp.

3.2. Bu lông neo móng mạ điện phân: Là loại bu lông móng sau khi gia công xong sẽ được mạ điện phân đầu ren hoặc toàn bộ thân bu lông. Lớp mạ điện phân như lớp áo khoác lên bề mặt bu lông neo móng đem lại cho bu lông một ngoại hình đẹp, tuy nhiên lớp kẽm của phương pháp mạ điện phân bám trên bề mặt bu lông là không dày nên thích hợp với môi trường trong nhà, độ ẩm thấp.

3.3 Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng: Là loại bu lông móng sau khi gia công xong sẽ được mạ kẽm nhúng nóng đầu ren hoặc toàn bộ thân bu lông. Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng cho phép phủ lên bề mặt bu lông neo móng một lớp kẽm dày giúp bu lông neo móng có khả năng chống lại sự ô xi hóa cao, phù hợp với điều kiện ngoài trời, nơi có độ ẩm cao hay hơi nước biển.

4. Cường độ chịu lực của Bu lông neo móng M18.

Trong quá trình thiết kế hoặc lên kế hoạch sử dụng bu lông neo móng, chắc hẳn quý khách hàng sẽ cần phải quan tâm tới cường độ chịu lực của Bu lông sử dụng trong công trình làm sao để lựa chọn được đúng loại đường kính bu lông nhỏ nhất  đảm bảo độ an toàn nhưng cũng không quá lớn gây lãng phí về mặt kinh tế. Bảng tra cường độ chịu lực của Bu lông đường kính M18 dưới đây mong rằng sẽ giúp quý khách hàng giải quyết được phần nào vấn đề trên:

Tham khảo thêm: Thông số cấp bền của Bu lông

BẢNG TRA CƯỜNG ĐỘ CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG ĐƯỜNG KÍNH M18 THEO CẤP ĐỘ BỀN
ĐK Bu lông Diện tích thực Cấp bền
3.6 4.6 4.8
P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền
cm2 (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn)
M18x2.5 1.92 3.84 6.53 4.61 7.68 6.14 7.68
ĐK Bu lông Diện tích thực Cấp bền
5.6 5.8 6.6
P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền
cm2 (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn)
M18x2.5 1.92 5.76 9.6 7.68 9.6 6.91 11.52
ĐK Bu lông Diện tích thực Cấp bền
6.8 6.9 8.8
P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền
cm2 (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn)
M18x2.5 1.92 9.22 11.52 10.37 11.52 12.29 15.36
ĐK Bu lông Diện tích thực Cấp bền
10.9 12.9 14.9
P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền P. Chảy P. Bền
cm2 (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn) (tấn)
M18x2.5 1.92 17.28 19.2 20.74 23.04 24.19 26.88

Công ty Thọ An chuyên sản xuất các sản phẩm bu lông neo móng chất lượng cao theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đạt cấp bền từ 4.6, 4.8, 5.6, 5.8, 6.6, 8.8, 10.9 trên các chất liệu thép đen, thép không gỉ Inox 201, 304, 316 với lớp bảo vệ bề mặt từ hàng mộc đến mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.

>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo). Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

Ngoài sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo), Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An còn cung cấp các loại Bu lông như:

Bu lông cường độ cao cấp bền 8.8, 10.9, 12.9

Bu lông lục giác chìm

Bu lông Inox 201, 304

Đinh hàn, đinh chống cắt

Thanh ren, Gu zong

Sản xuất bu lông theo bản vẽ.