Bulông cường độ cao

Giá bán:
Mã sản phẩm:
Bảo hành:
Hãng sản xuất:
Kho hàng:
Liên hệ
BL CĐC
02 năm
Việt Nam, Đài Loan, Trung Quốc,...
Thọ An

Bulông có cấp bền từ 8.8 trở lên như: cấp bền 8.8, 10.9, 12.9…. được gọi là bu lông cường độ cao. (để biết về cấp bền của Bu lông mời các bạn tìm hiểu qua bài viết http://bulongcapben.vn/dac-tinh-ky-thuat/)

 

 

0986068715

Giới thiệu Bulông cường độ cao:

Bulông cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên. Bulông cường độ cao thường được được dùng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp cao, ngành công nghiệp nặng,…Công ty Thọ An cung cấp đầy đủ các chủng loại, với chất lượng hàng đảm bảo, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Vật liệu dùng để sản xuất Bulông cường độ cao cũng khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bulông thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hơn, hoặc có thành phần các nguyên tố cr, ma,… nhất định trong thành phần vật liệu. Sau đây là ký hiệu một số vật liệu thường được dùng để sản xuất Bulông cường độ cao: 30X, 35X, 40X, 30Cr, 35Cr, Scr420, Scr430.

Thông số kỹ thuật Bulông cường độ cao:

– Kích thước:

Có đường kính: Từ M4 đến M72

Bước ren: 01 – 06

Chiều dài: Từ 10 – 300 mm

– Vật liệu chế tạo: Thép

– Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

– Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….

– Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, Trung Quốc….
bu-long-cuong-do-cao

Bản vẽ kĩ thuật bu lông cường độ cao

Bản vẽ kĩ thuật bu lông cường độ cao

Bảng thông số kỹ thuật bu lông cường độ cao

Tiêu chuẩn Đường kính M12 M16 M20 M22 M24 M27 M30 M36
DIN 6914 C Min 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4
Max 0,6 0,6 0,8 0,8 0,8 0,8 0,8 0,8
dw Min 20 25 30 34 39 43,5 47,5 57
Max 23,91 29,56 35,03 39,55 45,2 50,85 55,37 66,44
k 8 10 13 14 15 17 19 23
s Min 22 27 32 36 41 46 50 60
Max 21,16 26,16 31 35 40 45 49 58,8
B L L≥70 L≥75 L≥70 L≥75 L≥85 L≥90 L≥85 L≥90 L≥85 L≥90 L≥95 L≥100 L≥95 L≥100 L≥100
Nominal 21 23 26 28 31 33 32 34 34 37 37 39 40 42 48
DIN 6915 dw Min 20 25 30 34 39 43,5 47,5 57
e Min 23,9 29,56 35,03 39,55 45,2 50,85 55,37 66,44
m 10 13 16 18 19 22 24 29
s Max 22 27 32 36 41 46 50 60
Min 21,16 26,16 31 35 40 45 49 58,8
DIN 6916 d1 13 17 21 23 25 28 31 37
d2 24 30 37 39 44 50 56 66
h 3 4 4 4 4 5 5 6