Cung cấp bu lông neo móng M14 tại Hà Nội

  1. Giới thiệu Bu lông neo móng M14.

  • Giới thiệu

Bu lông neo M14 hay bu lông móng M14 cũng giống như các loại Bu lông neo móng M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M33, M36, M39, M42, M48…. là một chi tiết quan trọng, có tác dụng trung gian trong việc liên kết các kết cấu thường là bê tông cốt thép (phần chìm) với các chi tiết phía trên (phần nổi) như kết cấu thép, cẩu tháp, bệ máy, hay các loại cột đèn, điện, thu phát sóng….
  • Về cấu tạo.

Bu lông neo móng có thể được chia thành 3 phần:
+) Phần đầu: Được tạo ren để bắt đai ốc liên kết bu lông với các kết cấu, phần đầu khi lắp đặt sẽ nhô lên khỏi kết cấu bê tông cốt thép, do vậy phần đầu bu lông neo móng thường được mạ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tạo thẩm mỹ cho bu lông đồng thời có tác dụng chống oxi hóa dưới tác dụng của điều kiện môi trường.
+) Phần thân: Phần này thường không được gia công mà chính là thân của phôi thép sản xuất Bu lông neo móng; Phần thân khi lắp đặt thường bị trôn trong kết cấu bê tông cốt thép;
+) Phần đuôi: Phần đuôi bu lông neo móng thường được tạo hình chữ L, chữ J hoặc để thẳng….. có tác dụng tăng độ bám chắc của Bu lông trong kết cấu bê tông cốt thép, phần đuôi cùng với phần thân bu lông thường được trôn trong lòng kết cấu bê tông cốt thép.

2. Vật liệu chế tạo, cơ tính bu lông neo móng M14.

  • Vật liệu chế tạo Bu lông neo móng M14

Bu lông neo móng M14 được chế tạo từ đa dạng các loại vật liệu khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng mà các nhà thiết kế, các đơn vị sản xuất sẽ lựa chọn vật liệu đảm bảo yêu cầu của Bu lông. Một số tiêu chuẩn về mác vật liệu được áp dụng để sản xuất bu lông neo móng như: Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 (TCVN 1766-75)….
Tại Việt Nam các nhà sản xuất Bu lông neo móng như công ty Bu lông Thọ An thường sử dụng các loại vật liệu như: SUS 201, SUS 304, SUS 316 để sản xuất bu lông lông neo móng M14 khi nó được yêu cầu phải sử dụng ở những điều kiện cần tính thẩm mỹ cao, hay phải làm việc trong môi trường tính Axit cao đòi hỏi tính chống ăn mòn cao hoặc làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Hoặc sử dụng các mác vật liệu như thép CT3 (đạt cấp bền 3.6, 4.6), thép C45 (đạt cấp bền 5.6, 6.6 hoặc lên đến 8.8), thép 40X…. để chế tạo các loại bu lông neo móng cần cấp bền cao hơn.
  • Cơ tính Bu lông neo móng M14

Tùy theo yêu cầu sử dụng, Bu lông neo móng M14 có thể được chế tạo với các cấp độ bền: 4.8; 5.6; 6.6; 8.8 hay 10.9
Cấp độ bền của Bu lông được ký hiệu bởi hai chữ số: “a.b” trong đó trị số a x100 cho ta giới hạn bền nhỏ nhất của Bu lông (MPa); trị số b chia 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa)
Ví dụ:
Bu lông neo móng cấp bền 8.8 có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800 Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.
Bu lông neo móng cấp bền 5.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 5×100 = 500 Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.

3. Hình dáng kích thước bu lông neo móng M14

Bu lông neo móng được chế tạo với nhiều hình dáng kích thước khác nhau:

Báo giá Bu lông neo (Bu lông móng)

a. Bu lông neo kiểu L:

Bu lông móng (Bu lông neo) L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

b. Bu lông neo kiểu J:

Bu lông móng (Bu lông neo) J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

c. Bu lông neo kiểu LA:

Bu lông móng (Bu lông neo) LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

d. Bu lông neo kiểu JA:

Bu lông móng (Bu lông neo) JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

4. Thông số kỹ thuật sản xuất Bu lông neo móng M14 tại Công ty Thọ An

Đường kính: M14
– Chiều dài: theo yêu cầu
– Chiều dài ren: theo yêu cầu
– Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon CT3, C20, C35, C45, 40Cr…; thép không gỉ SUS 201, SUS 304, SUS 316…
– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
– Cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8, 10.9
– Tiêu chuẩn: JIS, GB, DIN, TCVN,…
– Xuất xứ: Công ty Thọ An

5. Thi công Bu lông neo móng.

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng (Bu lông neo) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo).

Thi công bu lông móng (bu lông neo)

Thi công định vị Bu lông móng (Bu lông neo)

Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng (Bu lông neo) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.
Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).
Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).
Bước 4: Bu lông móng (Bu lông neo) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).
Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.
Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông móng (Bu lông neo) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

6. Báo giá Bu lông neo móng.

Giá Bu lông móng (Bu lông neo) được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

>>>Liên hệ theo Hotline: 0982 83 1985 / 0986 068 715 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) M14. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

Ngoài sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo), Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An còn cung cấp các loại Bu lông như:

 Bu lông liên kết cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, 12.9

– Bu lông cường độ cao: S10T, F10T

– Bu lông, ốc vít Inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 410

– Bu lông móng (Bu lông neo)

– Bu lông hóa chấtbu lông nở (Tắc kê)

– Thanh ren, Guzong, vật tư kim khí sử dụng trong thi công cơ điện,…

– Bu lông chữ U (Ubolt)

– Sản xuất Bu lông theo bản vẽ

– Các sản phẩm tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).


Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An

 Website: bulongthanhren.vn / bulongcapben.vn

 Điện thoại: 0986 068 715 / 0982 83 1985 – Email: bulongthanhren@gmail.com